- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chồn đến chúc tết gà (kẻ xấu mang quà tất có mưu đồ) [thành ngữ]
Chồn hôi đi chúc Tết gà, không có ý tốt.
chồn đến chúc tết gà (kẻ xấu mang quà tất có mưu đồ) [thành ngữ]
Chồn hôi đi chúc Tết gà, không có ý tốt.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
chồn đến chúc tết gà (kẻ xấu mang quà tất có mưu đồ) [thành ngữ]
chồn đến chúc tết gà (kẻ xấu mang quà tất có mưu đồ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.