- 扌thủ(tay)BỘ
- 当đương(đối mặt, đảm đương)HÌNH THANH
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
số P (chế độ đỗ xe)
Xin hãy đỗ xe vào số P.
chế độ P (trên máy ảnh kỹ thuật số)
Vui lòng chuyển máy ảnh sang chế độ P.
số P (chế độ đỗ xe)
Xin hãy đỗ xe vào số P.
chế độ P (trên máy ảnh kỹ thuật số)
Vui lòng chuyển máy ảnh sang chế độ P.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.