- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe giảng; dự giờ
Chúng tôi đi nghe giảng.
nghe giảng; nghe bài
nghe giảng; dự giờ
Chúng tôi đi nghe giảng.
nghe giảng; nghe bài
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
nghe giảng; dự giờ
nghe giảng; dự giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.