- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
中电影、戏剧或故事中发生的具体情景和地点diànyǐng、xìjù huò gùshì zhōng fāshēng de jùtǐ qíngxǐ hé dìdiǎn
Cảnh này rất đẹp.
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
中电影、戏剧或故事中发生的具体情景和地点diànyǐng、xìjù huò gùshì zhōng fāshēng de jùtǐ qíngxǐ hé dìdiǎn
Cảnh này rất đẹp.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
cảnh; bối cảnh; tình huống; địa điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.