- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô; khô ráo; khô cằn (thời tiết, khí hậu, đất đai)
Thời tiết ở đây rất khô hanh.
khô; khô ráo (da, miệng, v.v.)
Da của tôi rất khô.
khô; làm khô; sấy khô
Gỗ cần được làm khô.
khô; khô ráo; khô cằn (thời tiết, khí hậu, đất đai)
Thời tiết ở đây rất khô hanh.
khô; khô ráo (da, miệng, v.v.)
Da của tôi rất khô.
khô; làm khô; sấy khô
Gỗ cần được làm khô.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô; khô ráo; khô cằn (thời tiết, khí hậu, đất đai)
khô; khô ráo; khô cằn (thời tiết, khí hậu, đất đai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khô khan; nhàm chán; tẻ nhạt
Câu chuyện này rất khô khan.
khô khan; nhàm chán; tẻ nhạt
Câu chuyện này rất khô khan.