- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình quân; trung bình
中分散在若干单位或时间上,各部分基本相等fēnsǎn zài ruògān dānwèi huò shíjiān shang、gè bùfen jīběn xiāngděng
Anh ấy làm việc trung bình tám tiếng mỗi ngày.
bình quân; đều nhau; trung bình
中按相同的数量或比例分配;总体的中间水平àn xiāngtóng de shùliàng huò bǐlì fēnpèi;zǒngtǐ de zhōngjiān shuǐpíng
Chúng tôi chia đều.
bình quân; trung bình
中分散在若干单位或时间上,各部分基本相等fēnsǎn zài ruògān dānwèi huò shíjiān shang、gè bùfen jīběn xiāngděng
Anh ấy làm việc trung bình tám tiếng mỗi ngày.
bình quân; đều nhau; trung bình
中按相同的数量或比例分配;总体的中间水平àn xiāngtóng de shùliàng huò bǐlì fēnpèi;zǒngtǐ de zhōngjiān shuǐpíng
Chúng tôi chia đều.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình quân; trung bình
bình quân; trung bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.