- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thương yêu; xót xa; đau lòng
Mẹ rất yêu thương con của mình.
thương; xót xa; đau lòng (vì ai)
Tôi thấy thương cô ấy.
đau lòng; xót xa; thương
Tôi đau lòng vì cô ấy.
thương yêu; xót xa; đau lòng
Mẹ rất yêu thương con của mình.
thương; xót xa; đau lòng (vì ai)
Tôi thấy thương cô ấy.
đau lòng; xót xa; thương
Tôi đau lòng vì cô ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
thương yêu; xót xa; đau lòng
thương yêu; xót xa; đau lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xót xa; thương xót; tiếc (vì mất mát hoặc lãng phí điều gì)
Tôi hối hận về quyết định này.
thương; xót xa; tiếc
Tôi tiếc tiền.
xót xa; thương xót; tiếc (vì mất mát hoặc lãng phí điều gì)
Tôi hối hận về quyết định này.
thương; xót xa; tiếc
Tôi tiếc tiền.