- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
thảm khốc; bi thảm; thê thảm
Vụ tai nạn xe đó thật thảm khốc.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
中令人感到痛苦、不幸、难受的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、búxìnɡ、nánshòu de
Anh ấy trông rất thảm hại.
thê thảm; bi thảm; tàn khốc; (của ánh sáng) ảm đạm, mờ nhạt
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
thảm khốc; bi thảm; thê thảm
Vụ tai nạn xe đó thật thảm khốc.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
中令人感到痛苦、不幸、难受的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、búxìnɡ、nánshòu de
Anh ấy trông rất thảm hại.
thê thảm; bi thảm; tàn khốc; (của ánh sáng) ảm đạm, mờ nhạt
Trời tối sầm.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
中非常坏、悲伤,使人感到害怕和不安fēicháng huài、bēishāng,shǐ rén gǎndào hàipà hé búānquán
Anh ấy rất thảm.
vô nhân đạo; bất nhân đạo
中不人道;残忍;令人难以接受的bù réndào;cánrěn;lìng rén nányǐ jiēshòu de
Cái này thảm quá!
mang tính bi kịch; tính chất bi thảm
中很悲惨;引起悲哀、痛苦的hěn bēichàn; yǐnqǐ bēi'āi、tnòngkǔ de
Câu chuyện này rất bi thảm.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
中心情不好、不开心xīnqíng búhǎo、búkāixīn
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
中很坏;令人难受;悲惨hěn huài; lìng rén nánshòu; bēishàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trời tối sầm.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
中非常坏、悲伤,使人感到害怕和不安fēicháng huài、bēishāng,shǐ rén gǎndào hàipà hé búānquán
Anh ấy rất thảm.
vô nhân đạo; bất nhân đạo
中不人道;残忍;令人难以接受的bù réndào;cánrěn;lìng rén nányǐ jiēshòu de
Cái này thảm quá!
mang tính bi kịch; tính chất bi thảm
中很悲惨;引起悲哀、痛苦的hěn bēichàn; yǐnqǐ bēi'āi、tnòngkǔ de
Câu chuyện này rất bi thảm.
tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ
中心情不好、不开心xīnqíng búhǎo、búkāixīn
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
中很坏;令人难受;悲惨hěn huài; lìng rén nánshòu; bēishàn