- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
中生产或制造某种东西所需要花的钱shēngchǎn huò zhìzào mǒuzhǒng dōngxi suǒ xūyào huā de qián
Chi phí sản xuất của sản phẩm này rất cao.
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
中生产或制造某种东西所需要花的钱shēngchǎn huò zhìzào mǒuzhǒng dōngxi suǒ xūyào huā de qián
Chi phí sản xuất của sản phẩm này rất cao.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.