- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành tích; kết quả học tập; điểm số
中学生学习或考试的结果xuésheng xuéxí huò kǎoshì de jiéguǒ
Thành tích học tập của anh ấy rất tốt.
thành tích; kết quả học tập; điểm số
中学生在学校考试或学习的结果,用分数或等级表示xuésheng zài xuéxiào kǎoshì huò xuéxí de jiéguǒ, yòng fēnshù huò děngjí biǎoshì
Điểm của bạn thế nào?
thành tích; kết quả học tập; điểm số
中学生学习或考试的结果xuésheng xuéxí huò kǎoshì de jiéguǒ
Thành tích học tập của anh ấy rất tốt.
thành tích; kết quả học tập; điểm số
中学生在学校考试或学习的结果,用分数或等级表示xuésheng zài xuéxiào kǎoshì huò xuéxí de jiéguǒ, yòng fēnshù huò děngjí biǎoshì
Điểm của bạn thế nào?
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành tích; kết quả học tập; điểm số
thành tích; kết quả học tập; điểm số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thành tích; kết quả học tập; điểm số
thành tích; tư cách; với tư cách là
中学习或工作的结果xuéxí huò gōngzuò de jiéguǒ
Thành tích của bạn rất tốt.
thành tích; kết quả học tập; điểm số
thành tích; tư cách; với tư cách là
中学习或工作的结果xuéxí huò gōngzuò de jiéguǒ
Thành tích của bạn rất tốt.