- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
中达到某个目的的方法或办法dádào mǒuɡè mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy dùng thủ đoạn gì?
thủ đoạn; biện pháp; phương tiện
中为了达到目的而采取的方法或办法wèile dádào mùdì érǎiqǔ de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy rất có thủ đoạn.
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
中达到某个目的的方法或办法dádào mǒuɡè mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy dùng thủ đoạn gì?
thủ đoạn; biện pháp; phương tiện
中为了达到目的而采取的方法或办法wèile dádào mùdì érǎiqǔ de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy rất có thủ đoạn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
thủ đoạn; phương tiện; biện pháp
中达到目的的方法或办法dádào mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy dùng đủ mọi thủ đoạn.
thủ đoạn; phương tiện; biện pháp
中达到目的的方法或办法dádào mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy dùng đủ mọi thủ đoạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.