- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chơi mạt chược hoặc bài
中用纸牌或麻将进行的娱乐游戏活动yòng zhǐpái huò májiàng jìnxíng de yúulè yóuxì huódòng
Chúng ta cùng chơi bài nhé.
chơi mạt chược hoặc bài
中用纸牌或麻将进行的娱乐游戏活动yòng zhǐpái huò májiàng jìnxíng de yúulè yóuxì huódòng
Chúng ta cùng chơi bài nhé.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
chơi mạt chược hoặc bài
chơi mạt chược hoặc bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.