- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
Chẳng lẽ bạn không thích tôi sao?
chẳng lẽ là; lẽ nào là
中用来加强疑问语气,表示惊讶或反问yònglái jiāqiáng yíwèn yǔqì, biǎoshì jīngyà huò fǎnwèn
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
Chẳng lẽ bạn không thích tôi sao?
chẳng lẽ là; lẽ nào là
中用来加强疑问语气,表示惊讶或反问yònglái jiāqiáng yíwèn yǔqì, biǎoshì jīngyà huò fǎnwèn
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.