…开来

HSK 6

khai lai

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ开来

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Bổ ngữ 开来 diễn tả hành động lan tỏa hoặc mở rộng từ một điểm ra xung quanh.

Giải thích (解释 jiěshì)

Bổ ngữ xu hướng 开来 dùng để diễn tả một hành động bắt đầu từ một điểm rồi lan rộng ra, hoặc một trạng thái từ co cụm trở nên dàn trải. Nó thường mang ý nghĩa trừu tượng, ví dụ như một cuộc thảo luận trở nên sôi nổi, một tin tức được lan truyền, hay một trào lưu trở nên phổ biến. Hãy hình dung nó như một bông hoa đang nở bung ra hoặc một vòng tròn nước lan tỏa trên mặt hồ.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 这个消息很快就传开来了。
    繁: 這個消息很快就傳開來了。Zhège xiāoxi hěn kuài jiù chuán kāi lái le.

    Tin tức này lan ra rất nhanh.

  2. 大家一聊就聊开来了。
    繁: 大家一聊就聊開來了。Dàjiā liáo jiù liáo kāi lái le.

    Mọi người vừa bắt đầu là câu chuyện cứ thế mở ra.

  3. 他把地图摊开来了。
    繁: 他把地圖攤開來了。 dìtú tān kāi lái le.

    Anh ấy trải tấm bản đồ ra.

  4. 这种新风气很快流行开来了。
    繁: 這種新風氣很快流行開來了。Zhè zhǒng xīn fēngqì hěn kuài liúxíng kāi lái le.

    Trào lưu mới này nhanh chóng trở nên thịnh hành.

  5. 人群慢慢地散开来了。
    繁: 人群慢慢地散開來了。Rénqún mànmàn de sàn kāi lái le.

    Đám đông từ từ tản ra.

Lỗi thường gặp

  • Sai:请把门推开来。
    Đúng:请把门推开。

    `开来` nhấn mạnh sự lan tỏa. Với hành động đơn giản 'mở cửa', chỉ cần dùng bổ ngữ kết quả `开` là đủ.

  • Sai:他把想法说开来。
    Đúng:他把想法说出来了。

    Để diễn tả việc 'nói ra' một ý nghĩ, dùng `说出来`. `说开来` có nghĩa là bắt đầu nói và không dừng được, khác với ý gốc.

…开来 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak