Động từ + 下来

HSK 3

hạ lai

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Động từ下来

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Bổ ngữ 下来 dùng sau động từ, chỉ hành động từ trên cao xuống thấp hoặc một trạng thái dần ổn định lại.

Giải thích (解释 jiěshì)

Bổ ngữ 下来 có hai nghĩa chính:

  1. Nghĩa đen: Di chuyển từ nơi cao xuống nơi thấp. Ví dụ, 跳下来 (nhảy xuống), 走下来 (đi xuống).
  2. Nghĩa bóng: Biểu thị một trạng thái dần dần ổn định, dừng lại, hoặc được ghi lại cố định. Ví dụ, 安静下来 (yên tĩnh lại), 停下来 (dừng lại), 记下来 (ghi lại). Nó cũng có thể chỉ một hành động, trạng thái đã kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 请你坐下来休息一下。
    繁: 請你坐下來休息一下。Qǐng zuò xiàlái xiūxi yíxià.

    Mời bạn ngồi xuống nghỉ một lát.

  2. 他从楼上跑下来了。
    繁: 他從樓上跑下來了。 cóng lóushàng pǎo xiàlái le.

    Anh ấy từ trên lầu chạy xuống rồi.

  3. 雨终于停下来了。
    繁: 雨終於停下來了。 zhōngyú tíng xiàlái le.

    Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi.

  4. 请把你的名字写下来。
    繁: 請把你的名字寫下來。Qǐng de míngzi xiě xiàlái.

    Bạn hãy viết tên của mình ra.

  5. 教室里慢慢安静下来。
    繁: 教室裡慢慢安靜下來。Jiàoshì mànmàn ānjìng xiàlái.

    Trong lớp học dần dần yên tĩnh lại.

Lỗi thường gặp

  • Sai:请你坐下去。
    Đúng:请你坐下来。

    Khi mời ai đó ngồi xuống (hướng về phía mình hoặc tại chỗ), dùng `下来`. `下去` chỉ sự tiếp diễn hoặc đi xa khỏi người nói.

  • Sai:我记下来了你的电话号码。
    Đúng:我把你的电话号码记下来了。

    Khi động từ có bổ ngữ `下来` và đi kèm tân ngữ chỉ vật, nên dùng cấu trúc `把` để đưa tân ngữ lên trước động từ.

Động từ + 下来 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak