CẢM XÚC ĐƠN GIẢN · 33 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 善哉,此言也!
    Shàn zāi, yán yě!
    Hay thay, lời này vậy!
  • 她又忘带钥匙了。
    yòu wàng dài yàoshi le.
    Cô ấy lại quên mang chìa khóa rồi.
  • 我很开心。
    hěn kāixīn.
    Tôi rất vui.
  • 我很高兴。
    hěn gāoxìng.
    Tôi rất vui.
  • 他不开心。
    kāixīn.
    Anh ấy không vui.