- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia; tách; phân chia
中把一个整体分成若干部分bǎ yī gè zhěngtǐ fēnchéng ruògān bùfen
Chúng tôi đã chia bánh kem.
Giáo viên chia học sinh thành bốn nhóm nhỏ.
Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
phần; phận
中整体中的一部分zhěngtǐ zhōng de yībùfen
Mỗi người đều có một phần trách nhiệm của riêng mình.
phần; tỷ phần; thị phần
中属于某人或某物的部分shǔyú mǒurén huò mǒushù de bùfen
Tài sản thừa kế được chia đều thành ba phần, mỗi người nhận được một phần như nhau.
chia; tách; phân chia
中把一个整体分成若干部分bǎ yī gè zhěngtǐ fēnchéng ruògān bùfen
Chúng tôi đã chia bánh kem.
Giáo viên chia học sinh thành bốn nhóm nhỏ.
Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
phần; phận
中整体中的一部分zhěngtǐ zhōng de yībùfen
Mỗi người đều có một phần trách nhiệm của riêng mình.
phần; tỷ phần; thị phần
中属于某人或某物的部分shǔyú mǒurén huò mǒushù de bùfen
Tài sản thừa kế được chia đều thành ba phần, mỗi người nhận được một phần như nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia; tách; phân chia
phần; phận
chia; phân chia; phân phối
中把东西分成几部分,或者给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, huòzhě gěi búyì de rén
Chúng ta hãy phân chia những cuốn sách này.
Cô giáo chia kẹo cho từng học sinh.
phân biệt (tốt xấu); phân chia
中辨别;区分不同的事物biànbié;qūfēn búntóng de shìwù
Bạn nên phân biệt rõ tốt xấu.
Anh ấy không thể phân biệt tin tức thật hay giả.
nhánh (của tổ chức); phân- (như trong phân cục)
中组织中分开的部门或机构zǔzhī zhōng fēnkāi de bùmén huò jīgòu
Đây là một chi nhánh công ty.
Một chi nhánh cửa hàng mới vừa khai trương ở trung tâm thành phố.
phần; phân số; chia
中数学中,把整体分成相等的若干部分,每一部分叫一分shùxué zhōng, bǎ zhěngtǐ fēnchéng xiāngděng de ruògān bùfen, měi yī bùfen jiào yī fēn
Phân số này là bao nhiêu?
Một phần ba cộng một phần ba bằng hai phần ba.
một phần mười (của một số đơn vị đo lường); phân (đơn vị)
中某些单位的十分之一mǒuxiē dānwèi de shí fēnzhī yī
Một xu.
Con đường này dài khoảng ba lý rưỡi.
một phân (đơn vị đo độ dài, bằng 0,33 cm)
中长度单位,等于零点三三厘米chángdù dānyuán, děngyú líng diǎn sān sān límǐ
Tiền nào của nấy.
Mảnh vải này rộng khoảng ba phân, dùng để làm viền thì vừa khéo.
phút (đơn vị thời gian)
中时间的单位,六十分等于一小时shíjiān de dānyuè, liùshí fēn děngyú yī xiǎoshí
Bây giờ là ba giờ mười phút.
Cuộc họp sẽ bắt đầu sau năm phút nữa.
phút (đơn vị đo góc); phân
中角度的单位,六十分等于一度jiǎodù de dānyuè, liùshí fēn děngyú yī dù
Bây giờ là chín giờ mười phút.
Góc này là ba mươi độ mười lăm phút.
điểm (trong thể thao hoặc trò chơi)
中运动或游戏中获得的单位yùndòng huò yóuxì zhōng huòdé de dānyuán
Đội chúng tôi đã ghi được mười điểm.
Khi trận đấu kết thúc, hai đội đều đạt năm điểm, hòa nhau.
xu (đơn vị tiền tệ, 0,01 nhân dân tệ)
中人民币的百分之一,等于一角的十分之一rénmínbì de báifēnzhīyī, děngyú yī jiǎo de shífēnzhīyī
Một tệ bằng một trăm xu.
Món đồ này chỉ bán có năm hào ba xu thôi.
thành phần; phần
中构成某种东西的单个部分gòuchéng mǒuzhǒng dōngxi de dāngè bùfen
Món ăn này có gừng và tỏi trong thành phần.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
中物体或事物的一个组成部分wùtǐ huò shìwù de yīgè zǔchénɡ bùfen
Đây là một phần công việc của tôi.
Bản hợp đồng này có ba phần quan trọng.
chia; phân chia; phân phối
中把东西分成几部分,或者给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, huòzhě gěi búyì de rén
Chúng ta hãy phân chia những cuốn sách này.
Cô giáo chia kẹo cho từng học sinh.
phân biệt (tốt xấu); phân chia
中辨别;区分不同的事物biànbié;qūfēn búntóng de shìwù
Bạn nên phân biệt rõ tốt xấu.
Anh ấy không thể phân biệt tin tức thật hay giả.
nhánh (của tổ chức); phân- (như trong phân cục)
中组织中分开的部门或机构zǔzhī zhōng fēnkāi de bùmén huò jīgòu
Đây là một chi nhánh công ty.
Một chi nhánh cửa hàng mới vừa khai trương ở trung tâm thành phố.
phần; phân số; chia
中数学中,把整体分成相等的若干部分,每一部分叫一分shùxué zhōng, bǎ zhěngtǐ fēnchéng xiāngděng de ruògān bùfen, měi yī bùfen jiào yī fēn
Phân số này là bao nhiêu?
Một phần ba cộng một phần ba bằng hai phần ba.
một phần mười (của một số đơn vị đo lường); phân (đơn vị)
中某些单位的十分之一mǒuxiē dānwèi de shí fēnzhī yī
Một xu.
Con đường này dài khoảng ba lý rưỡi.
một phân (đơn vị đo độ dài, bằng 0,33 cm)
中长度单位,等于零点三三厘米chángdù dānyuán, děngyú líng diǎn sān sān límǐ
Tiền nào của nấy.
Mảnh vải này rộng khoảng ba phân, dùng để làm viền thì vừa khéo.
phút (đơn vị thời gian)
中时间的单位,六十分等于一小时shíjiān de dānyuè, liùshí fēn děngyú yī xiǎoshí
Bây giờ là ba giờ mười phút.
Cuộc họp sẽ bắt đầu sau năm phút nữa.
phút (đơn vị đo góc); phân
中角度的单位,六十分等于一度jiǎodù de dānyuè, liùshí fēn děngyú yī dù
Bây giờ là chín giờ mười phút.
Góc này là ba mươi độ mười lăm phút.
điểm (trong thể thao hoặc trò chơi)
中运动或游戏中获得的单位yùndòng huò yóuxì zhōng huòdé de dānyuán
Đội chúng tôi đã ghi được mười điểm.
Khi trận đấu kết thúc, hai đội đều đạt năm điểm, hòa nhau.
xu (đơn vị tiền tệ, 0,01 nhân dân tệ)
中人民币的百分之一,等于一角的十分之一rénmínbì de báifēnzhīyī, děngyú yī jiǎo de shífēnzhīyī
Một tệ bằng một trăm xu.
Món đồ này chỉ bán có năm hào ba xu thôi.
thành phần; phần
中构成某种东西的单个部分gòuchéng mǒuzhǒng dōngxi de dāngè bùfen
Món ăn này có gừng và tỏi trong thành phần.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
中物体或事物的一个组成部分wùtǐ huò shìwù de yīgè zǔchénɡ bùfen
Đây là một phần công việc của tôi.
Bản hợp đồng này có ba phần quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.