TRƯỜNG LỚP CƠ BẢN · 69 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 1 / 2.

Câu ví dụ · 5

  • 她把作业放进书包里。
    zuòyè fàng jìn shūbāo lǐ.
    Cô ấy bỏ bài tập vào trong cặp sách.
  • 她把课本放进书包里。
    kèběn fàng jìn shūbāo lǐ.
    Cô ấy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp.
  • 我上学去。
    shàng xué qù.
    Tôi đi học.
  • 这是我的学校。
    Zhè shì de xuéxiào.
    Đây là trường học của tôi.
  • 老师在教室里。
    Lǎoshī zài jiàoshì lǐ.
    Giáo viên ở trong lớp học.