TRƯỜNG LỚP CƠ BẢN · 69 TỪ
Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.
- 字zìtự· chữ; chữ viết; tự
- 学习(學習)xué xíhọc tập· học; học tập
- 大学(大學)dà xuéđại học· trường đại học; đại học
- 学生(學生)xué shenghọc sinh· học viên; học sinh
- 书(書)shūthư· quyển sách; tập; cuốn
- 教jiāogiao· dạy; dạy học; hướng dẫn
- 老师(老師)lǎo shīlão sư· giáo viên; thầy/cô giáo
- 学校(學校)xué xiàohọc hiệu· trường học; trường
- 写(寫)xiětả· viết; soạn
- 行hánghàng· hàng; dòng
- 中小学(中小學)zhōng xiǎo xuétrung tiểu học· trường tiểu học và trung học
- 听写(聽寫)tīng xiěthính tả· viết chính tả; bài tập nghe chép
- 听讲(聽講)tīng jiǎngthính giảng· nghe giảng; dự giờ
- 教学楼(教學樓)jiào xué lóugiáo học lâu· tòa nhà học tập; tòa nhà giảng dạy
- 汉语(漢語)Hàn yǔhán ngữ· tiếng Trung; tiếng Hán
- 生词(生詞)shēng císinh từ· từ mới (trong sách giáo khoa)
- 考生kǎo shēngkhảo sinh· thí sinh; người dự thi
- 读音(讀音)dú yīnđộc âm· ngữ âm; phát âm; âm thanh ngôn ngữ
- 课文(課文)kè wénkhoá văn· văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
Câu ví dụ · 5
- 她把作业放进书包里。Tā bǎ zuòyè fàng jìn shūbāo lǐ.Cô ấy bỏ bài tập vào trong cặp sách.
- 她把课本放进书包里。Tā bǎ kèběn fàng jìn shūbāo lǐ.Cô ấy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp.
- 我上学去。Wǒ shàng xué qù.Tôi đi học.
- 这是我的学校。Zhè shì wǒ de xuéxiào.Đây là trường học của tôi.
- 老师在教室里。Lǎoshī zài jiàoshì lǐ.Giáo viên ở trong lớp học.