- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
中走动;从一个地方到另一个地方zǒudòng;cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang
Chúng ta cùng đi du lịch.
Anh ấy một mình đi bộ trên cánh đồng vắng.
(văn) chuyến đi; hành trình; chuyến thăm
中外出旅游或往来的过程wàichū lǚyóu huò wǎnglái de guòchéng
hàng; dòng
中排成一行的东西;队伍pái chéng yī háng de dōngxi; duìwu
Xin hãy xếp thành một hàng.
Trên bảng đen có viết năm dòng chữ.
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
dùng trong 道行[dao4 heng2]
中修养、学问或本领的程度xiūyǎng、xuéwen huò běnlǐng de chéngdù
Anh ấy rất có đạo hạnh.
Vị hòa thượng này đạo hạnh thâm sâu, khiến người ta vô cùng kính phục.
đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
中走动;从一个地方到另一个地方zǒudòng;cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang
Chúng ta cùng đi du lịch.
Anh ấy một mình đi bộ trên cánh đồng vắng.
(văn) chuyến đi; hành trình; chuyến thăm
中外出旅游或往来的过程wàichū lǚyóu huò wǎnglái de guòchéng
hàng; dòng
中排成一行的东西;队伍pái chéng yī háng de dōngxi; duìwu
Xin hãy xếp thành một hàng.
Trên bảng đen có viết năm dòng chữ.
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
dùng trong 道行[dao4 heng2]
中修养、学问或本领的程度xiūyǎng、xuéwen huò běnlǐng de chéngdù
Anh ấy rất có đạo hạnh.
Vị hòa thượng này đạo hạnh thâm sâu, khiến người ta vô cùng kính phục.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
hàng; dòng
dùng trong 道行[dao4 heng2]
Chuyến đi Bắc Kinh lần này để lại cho tôi nhiều kỷ niệm khó quên.
tạm thời; dã chiến
中临时的、简单的línshí de、jiǎndān de
Đây là một biện pháp tạm thời.
Họ dựng một bếp dã chiến ngoài trời.
đang lưu hành; hiện hành
中现在流行的;正在使用的xiànzài liúxíng de;zhèngzài shǐyòng de
Cuốn tạp chí này vẫn còn đang lưu hành.
Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.
thực hiện; tiến hành
中做;进行;实施zuò、jìnxíng、shīshī
Việc này bạn làm được không?
Chúng ta cần phải hành động, không thể chỉ nói suông.
được; có năng lực; giỏi
中有能力;能够做好某事yǒu néngglì; néngggòu zuòhǎo mǒu shì
Anh ấy rất giỏi.
Cô ấy sửa máy tính giỏi lắm, ai cũng nhờ cô ấy giúp.
được; ổn; OK
中可以;没问题;满足条件kěyǐ;méiyǒu wèntí;mǎnzú tiáojiàn
Được, không vấn đề gì!
Bạn thấy sắp xếp như vậy có ổn không?
hành vi; cư xử; hành động
中人的举动和表现rén de jǔdòng hé biǎoxiàn
Hành vi của anh ấy rất tốt.
Từng lời nói, từng hành động của cô ấy đều thể hiện sự giáo dưỡng tốt.
(văn) sắp; sắp sửa
中即将发生或来临;很快就会jíjiāng fāshēng huò láimín; hěnkuài jiù huì
Sắp xuống mồ.
Các chiến sĩ sắp lên đường bước vào hành trình mới.
Tôi viết có hai dòng thôi.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành (kinh doanh)
中从事某种职业或经营某种生意的领域cóngshì mǒuzhǒng zhíyè huò jīngyíng mǒuzhǒng shēngyì de lǐngyù
Bạn làm nghề gì?
Trước khi chuyển nghề, anh ấy làm trong ngành ăn uống.
hàng (lượng từ chỉ hàng, dòng)
中排成一行的东西的数量单位pái chéng yī háng de dōngxi de shùliàng dānwèi
Trên bảng đen có ba hàng chữ được viết ngay ngắn thẳng thớm.
hãng; công ty; cửa hàng (yếu tố ghép)
中商业机构、店铺等shāngyè jīgòu、diànpù děng
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
Anh ấy đã làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu được mười năm.
thứ bậc (anh chị em theo tuổi); hàng (trong gia đình)
中在兄弟姐妹中按年纪排列的顺序zài xiōngdì jiěmei zhōng àn niánjì pāiliè de shùnxù
Anh ấy là con thứ hai trong số các anh em.
Chị ấy là chị cả trong số các anh chị em gái, nên việc chăm sóc các em là trách nhiệm đương nhiên của chị.
hàng (trong bảng dữ liệu); (Đài Loan) cột
中数据表中的横向数据单位shùjù biǎo zhōng de héngxiàng shùjù dānyuán
Xin hãy xem hàng đầu tiên.
Dữ liệu ở hàng thứ ba của bảng có lỗi.
Chuyến đi Bắc Kinh lần này để lại cho tôi nhiều kỷ niệm khó quên.
tạm thời; dã chiến
中临时的、简单的línshí de、jiǎndān de
Đây là một biện pháp tạm thời.
Họ dựng một bếp dã chiến ngoài trời.
đang lưu hành; hiện hành
中现在流行的;正在使用的xiànzài liúxíng de;zhèngzài shǐyòng de
Cuốn tạp chí này vẫn còn đang lưu hành.
Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.
thực hiện; tiến hành
中做;进行;实施zuò、jìnxíng、shīshī
Việc này bạn làm được không?
Chúng ta cần phải hành động, không thể chỉ nói suông.
được; có năng lực; giỏi
中有能力;能够做好某事yǒu néngglì; néngggòu zuòhǎo mǒu shì
Anh ấy rất giỏi.
Cô ấy sửa máy tính giỏi lắm, ai cũng nhờ cô ấy giúp.
được; ổn; OK
中可以;没问题;满足条件kěyǐ;méiyǒu wèntí;mǎnzú tiáojiàn
Được, không vấn đề gì!
Bạn thấy sắp xếp như vậy có ổn không?
hành vi; cư xử; hành động
中人的举动和表现rén de jǔdòng hé biǎoxiàn
Hành vi của anh ấy rất tốt.
Từng lời nói, từng hành động của cô ấy đều thể hiện sự giáo dưỡng tốt.
(văn) sắp; sắp sửa
中即将发生或来临;很快就会jíjiāng fāshēng huò láimín; hěnkuài jiù huì
Sắp xuống mồ.
Các chiến sĩ sắp lên đường bước vào hành trình mới.
Tôi viết có hai dòng thôi.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành (kinh doanh)
中从事某种职业或经营某种生意的领域cóngshì mǒuzhǒng zhíyè huò jīngyíng mǒuzhǒng shēngyì de lǐngyù
Bạn làm nghề gì?
Trước khi chuyển nghề, anh ấy làm trong ngành ăn uống.
hàng (lượng từ chỉ hàng, dòng)
中排成一行的东西的数量单位pái chéng yī háng de dōngxi de shùliàng dānwèi
Trên bảng đen có ba hàng chữ được viết ngay ngắn thẳng thớm.
hãng; công ty; cửa hàng (yếu tố ghép)
中商业机构、店铺等shāngyè jīgòu、diànpù děng
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
Anh ấy đã làm việc tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu được mười năm.
thứ bậc (anh chị em theo tuổi); hàng (trong gia đình)
中在兄弟姐妹中按年纪排列的顺序zài xiōngdì jiěmei zhōng àn niánjì pāiliè de shùnxù
Anh ấy là con thứ hai trong số các anh em.
Chị ấy là chị cả trong số các anh chị em gái, nên việc chăm sóc các em là trách nhiệm đương nhiên của chị.
hàng (trong bảng dữ liệu); (Đài Loan) cột
中数据表中的横向数据单位shùjù biǎo zhōng de héngxiàng shùjù dānyuán
Xin hãy xem hàng đầu tiên.
Dữ liệu ở hàng thứ ba của bảng có lỗi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.