SỨC KHOẺ & LUYỆN TẬP · 31 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每天早上跑步三十分钟。
    měi tiān zǎo shang pǎo sān shí fēn zhōng.
    Tôi chạy bộ ba mươi phút mỗi sáng.
  • 健身对身体很有好处。
    Jiàn shēn duì shēn hěn yǒu hǎo chù.
    Luyện tập rất tốt cho sức khỏe.
  • 他去健身房锻炼肌肉。
    jiàn shēn fáng duàn liàn ròu.
    Anh ấy đi phòng tập gym để rèn luyện cơ bắp.
  • 你要多运动,保持健康。
    yào duō yùn dòng, bǎo chí jiàn kāng.
    Bạn nên tập thể dục nhiều hơn để giữ sức khỏe.
  • 我喜欢做瑜伽放松身体。
    huan zuò jiā fàng sōng shēn tǐ.
    Tôi thích tập yoga để thư giãn cơ thể.