MÔI TRƯỜNG THIÊN NHIÊN · 40 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她对环境问题的认识比同龄人深刻得多。
    duì huánjìng wèntí de rèn shi tónglíngrén shēnkè de duō.
    Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề môi trường sâu sắc hơn nhiều so với những người cùng tuổi.
  • 我们要保护自然环境。
    Wǒmen yào bǎohù zìrán huánjìng.
    Chúng ta phải bảo vệ môi trường thiên nhiên.
  • 这个公园的环境很干净。
    Zhège gōngyuán de huánjìng hěn gānjìng.
    Môi trường của công viên này rất sạch sẽ.
  • 污染空气对环境有害。
    Wūrǎn kōngqì duì huánjìng yǒuhài.
    Không khí bị ô nhiễm có hại cho môi trường.
  • 我们要保护环境,不要污染水。
    Wǒmen yào bǎohù huánjìng, búyào wūrǎn shuǐ.
    Chúng ta phải bảo vệ môi trường, không được làm bẩn nước.