bối · vỏ sò

bèi (bei4)

Bộ thủ số 154 · 7 nét (154 部首 · 7 154 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾙ (bối) — nghĩa: vỏ sò, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một vỏ sò hay vỏ hàu trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, biểu diễn hình dạng của vỏ có hai mảnh kép.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ vỏ sò như hai mảnh vỏ sò kép khép lại với nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

69 chữ
  • yìng

    chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò kết lại

    14 nét

  • zhuìchuế

    thừa; dư thừa; không cần thiết

    14 nét

  • phụ

    đóng góp tiền phúng điếu; phúng viếng

    14 nét

  • màimại

    rao bán; mời mua

    HSK 2

    15 nét

  • jiàntiện

    rẻ; hèn hạ; ti tiện

    HSK 7

    15 nét

  • zhàngtrướng

    tài khoản; sổ sách; khoản nợ

    HSK 6

    15 nét

  • zhìchất

    tính chất; bản chất; chất lượng

    15 nét

  • xiánhiền

    người hiền đức; người tài đức; (adj.) hiền năng

    15 nét

  • gēngcanh

    (văn) tiếp tục; kế tục

    15 nét

  • zàntán

    khen ngợi; tán thưởng; nút thích (mạng xã hội)

    16 nét

  • yànnhạn

    đồ giả; đồ giả mạo

    16 nét

  • yūnuân

    tốt đẹp; dáng vẻ tốt

    16 nét

  • zèngtặng

    tặng; biếu; cho (làm quà)

    HSK 5

    16 nét

  • yíngdoanh

    thắng; chiến thắng

    HSK 3

    17 nét

  • gòucấu

    mua

    HSK 7

    17 nét

  • shànthiệm

    tải trọng; phụ tải; tải (điện)

    17 nét

  • trách

    xa xôi mờ ảo; huyền bí

    18 nét

  • zhìchí

    lễ vật dâng lên bề trên

    18 nét

  • Gàncám

    tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây

    21 nét

  • jìntẫn

    quà tiễn biệt; lễ vật tặng khi chia tay

    21 nét

  • zāngtang

    của gian; tang vật; đồ ăn cắp

    21 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.