trùng · côn trùng
chóng (chong2)
Bộ thủ số 142 · 6 nét (第 142 部首 · 6 画 dì 142 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾍ (trùng) — nghĩa: côn trùng, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một tượng hình côn trùng trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dạng ba chân bên dưới và thân hình sâu trong cơ cấu chữ đại diện cho cơ thể của một loài côn trùng.
Mẹo nhớ: Nhớ rằng ba nét dưới như ba cặp chân của côn trùng, thân trên là phần đầu và bụng rung rinh.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
210 chữ- 蠗zhuó
khỉ vượn
20 nét
đốt; chích (của côn trùng hoặc động vật có nọc)
20 nét
ruồi nhỏ li ti; muỗi vắt nhỏ
20 nét
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
HSK 721 nét
cào cào; dế (Cyrtophyllus sp.)
21 nét
bầu; vỏ bầu (dùng làm gáo múc nước)
21 nét
con cóc
21 nét
mọt; sâu mọt
22 nét
ong thợ (họ Sphecidae)
23 nét
- 蠰shàng
bọ cánh cứng râu dài (Cerambyx rugicollis)
23 nét
miễn trừ; giảm trừ
23 nét
bọ cánh cứng Aulacophora femoralis
23 nét
con tằm
24 nét
rùa biển lớn (dùng trong từ "đồi mồi lớn")
24 nét
con rết tai (côn trùng có đuôi kẹp)
24 nét
mọt (sâu đục sách, quần áo, gỗ)
24 nét
con kẹp (dùng trong từ chỉ con bọ kẹp)
26 nét
ve sầu nhỏ màu xanh
27 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.