trùng · côn trùng

chóng (chong2)

Bộ thủ số 142 · 6 nét (142 部首 · 6 142 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾍ (trùng) — nghĩa: côn trùng, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một tượng hình côn trùng trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dạng ba chân bên dưới và thân hình sâu trong cơ cấu chữ đại diện cho cơ thể của một loài côn trùng.

Mẹo nhớ: Nhớ rằng ba nét dưới như ba cặp chân của côn trùng, thân trên là phần đầu và bụng rung rinh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

210 chữ
  • dànđản

    trứng; quả trứng

    HSK 2

    11 nét

  • shé

    rắn

    HSK 5

    11 nét

  • thư

    dòi (ấu trùng ruồi)

    11 nét

  • cổ

    (cổ) loài sâu độc huyền thoại; thuật cổ độc (văn)

    11 nét

  • qiūkhưu

    con giun (dùng trong từ "giun đất")

    11 nét

  • yóudu

    xem 蚰蜒[you2 yan5]

    11 nét

  • zhàtrách

    cào cào; châu chấu

    11 nét

  • píngbình

    con mọt gạo

    11 nét

  • chítrì

    trứng kiến

    11 nét

  • yòuu

    ấu trùng; dạng ấu trùng (của ký sinh trùng)

    11 nét

  • é

    hàu (tiếng Đài Loan)

    11 nét

  • hānham

    sò huyết (Arca inflata)

    11 nét

  • phụ

    vảy bụng rắn (dùng để bò)

    11 nét

  • ránnhiêm

    trăn; trăn boa

    11 nét

  • zhátrát

    ve bọt biển (Aphrophora martima)

    11 nét

  • loài côn trùng (cổ)

    11 nét

  • xiánhuyền

    con cuộn tròn (rết nhiều chân); con cuốn chiếu (Myriapoda)

    11 nét

  • zhùchú

    mối; sâu đục (gỗ, răng)

    11 nét

  • diāođiêu

    ve sầu (Pomponia maculatiocollis)

    11 nét

  • xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

    11 nét

  • ránchiêm

    sâu bướm; sâu lông

    11 nét

  • línglinh

    chuồn chuồn kim; muỗi cát

    11 nét

  • con dế

    11 nét

  • lệ

    con hàu

    11 nét

  • chēngsanh

    trai; hến; con trai (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

    11 nét

  • 𬟽dōngđông

    cầu vồng (dùng trong từ chỉ cầu vồng)

    11 nét

  • cáp

    dùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]

    12 nét

  • mánman

    người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di

    HSK 7

    12 nét

  • oa

    ếch; nhái

    12 nét

  • zhūchu

    nhện (yếu tố cấu thành từ)

    12 nét

  • khúc

    con dế (dùng trong từ "dế dũi")

    12 nét

  • móumâu

    cua biển

    12 nét

  • (văn) sâu bướm; sâu lông

    12 nét

  • huíhồi

    giun đũa; giun kim

    12 nét

  • yángdạng

    mọt gạo; sâu mọt (loài bọ cánh cứng hại lúa gạo)

    12 nét

  • lièliệt

    dế Cyrtoxiphus ritsemae

    12 nét

  • y

    con rận gỗ; con cuốn chiếu (họ Armadillidiidae)

    12 nét

  • kuòkhoát

    con nhện đất; dùng trong từ chỉ loài côn trùng (dế nhũi)

    12 nét

  • jiāogiao

    giao long (rồng huyền thoại có khả năng kiểm soát mưa và lũ lụt)

    12 nét

  • (văn) tổ ong; bánh tổ ong

    12 nét

  • jiékiết

    bọ cánh cứng; bọ hung

    12 nét

  • wǎng

    biến thể cũ của 魍[wang3]

    12 nét

  • qióngcung

    lo lắng; bồn chồn; (văn) tiếng dế

    12 nét

  • zhìđiệt

    con đỉa; con vắt (động vật ký sinh)

    12 nét

  • zhétrập

    ẩn náu; ngủ đông (động vật)

    12 nét

  • jiágiáp

    xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

    12 nét

  • náonhiêu

    giun kim; giun ký sinh

    12 nét

  • ốc sên; vỏ ốc

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.