cấn · dừng, cấn

gèn (gen4)

Bộ thủ số 138 · 6 nét (138 部首 · 6 138 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾉ (cấn) — nghĩa: dừng, cấn, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một cây cây xương rồng hoặc một vật gì đó đứng thẳng với chân căn cứ vững chắc, biểu thị ý nghĩa dừng lại hoặc chướng ngại.

Mẹo nhớ: Hình ảnh cây cành chắn ngang thể hiện sự dừng lại hay cản trở.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

1 chữ
  • liánglương

    tốt; lành

    HSK 7

    7 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.