hoà · cây lúa

(he2)

Bộ thủ số 115 · 5 nét (115 部首 · 5 115 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽲ (hoà) — nghĩa: cây lúa, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này biểu diễn hình ảnh của cây lúa hoặc hạt lúa, được rút gọn từ chữ tượng hình cổ. Nó xuất phát từ giáp cốt văn và phát triển qua các chữ viết cổ đại với mục đích chỉ rõ các vật liệu thực phẩm liên quan đến ngũ cốc.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một cây lúa đơn giản với thân và hạt nằm phía trên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

55 chữ
  • suìtuệ

    bông lúa; bông

    17 nét

  • tóngđồng

    lúa gieo sớm thu muộn

    17 nét

  • suìtoại

    bông lúa; chùm hạt

    17 nét

  • huòhoạch

    (văn) bắt; bắt được; thu được

    HSK 4

    18 nét

  • biāotiêu

    lợn gặt mùa; cạo cỏ dại

    20 nét

  • thu hoạch mùa màng; gặt hái

    20 nét

  • rángnhương

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.