hoà · cây lúa
hé (he2)
Bộ thủ số 115 · 5 nét (第 115 部首 · 5 画 dì 115 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽲ (hoà) — nghĩa: cây lúa, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này biểu diễn hình ảnh của cây lúa hoặc hạt lúa, được rút gọn từ chữ tượng hình cổ. Nó xuất phát từ giáp cốt văn và phát triển qua các chữ viết cổ đại với mục đích chỉ rõ các vật liệu thực phẩm liên quan đến ngũ cốc.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một cây lúa đơn giản với thân và hạt nằm phía trên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
55 chữdi chuyển; dời chỗ; thay đổi
HSK 411 nét
Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)
11 nét
tiếng cắt lúa
11 nét
chim chích bông rừng (Phylloscopus sibilatrix)
11 nét
thúc thịnh; nông nặc
11 nét
lúa mọc hoang; cây tự mọc (không được gieo trồng)
11 nét
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 512 nét
quy tắc; ví dụ; lệ
12 nét
(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
12 nét
thuế; thuế má
HSK 612 nét
thưa; loãng; hiếm
HSK 712 nét
cỏ dại; cỏ lạ
12 nét
vỏ; vỏ lúa
12 nét
cỏ nhỏ; cỏ dại
12 nét
Đông Hưng
12 nét
cơm sấn; lúa sấn
13 nét
đồ vật; thứ; cái
13 nét
Đông bán cầu và Tây bán cầu
13 nét
cỏ lùn; lúa kém
13 nét
Khu Đông Tây Hồ, quận thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc
13 nét
Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ
13 nét
đầy đủ; sung đủ; đủ
13 nét
thành phố Đông Dương (thành phố cấp huyện thuộc Kim Hoa, Chiết Giang)
13 nét
Đông Phi
13 nét
dày đặc; dày dịt
HSK 713 nét
hạt giống; chủng loại; loài
HSK 314 nét
cân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
HSK 214 nét
- 稲dào
lúa; cây lúa
14 nét
ổn định; vững chắc; bình ổn
HSK 414 nét
xem 稨豆 (bian dou)
14 nét
dày đặc; dày dịt
14 nét
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
15 nét
bản thảo gốc; nguyên cảo
15 nét
gieo trồng; canh tác
15 nét
- 䅵zhuó
trấu; vỏ trấu
15 nét
kê; hạt kê
15 nét
đứng chờ lâu; đứng đợi
15 nét
lúa nước; lúa tẻ
15 nét
(kết hợp) tra xét; đối chiếu
15 nét
trang nghiêm; trang trọng
16 nét
tích lũy; tích tấu; tích trữ
HSK 716 nét
cái cốc; ly; tách
16 nét
cháo yến mạch
16 nét
lúa mọc muộn chín sớm; lúa vụ trễ
16 nét
tô; sơ
16 nét
nhọn; thông minh; tài năng
16 nét
thu hoạch; gặt hái
16 nét
mắt cây; u gỗ
17 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.