hoà · cây lúa

(he2)

Bộ thủ số 115 · 5 nét (115 部首 · 5 115 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽲ (hoà) — nghĩa: cây lúa, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này biểu diễn hình ảnh của cây lúa hoặc hạt lúa, được rút gọn từ chữ tượng hình cổ. Nó xuất phát từ giáp cốt văn và phát triển qua các chữ viết cổ đại với mục đích chỉ rõ các vật liệu thực phẩm liên quan đến ngũ cốc.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một cây lúa đơn giản với thân và hạt nằm phía trên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

27 chữ
  • xiù

    Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149

    7 nét

  • thân thể; nhân thân; (pháp) con người

    7 nét

  • thốc

    hói; rụng tóc

    HSK 7

    7 nét

  • gǎncán

    (văn) Nhật Bản; Đông Doanh

    8 nét

  • xiāntiên

    gạo hạt dài

    8 nét

  • bǐngbỉnh

    nắm; nắm chặt

    8 nét

  • miǎomiểu

    giây (đơn vị thời gian)

    HSK 5

    9 nét

  • zhǒngchủng

    hạt giống; chủng loại; loài

    HSK 3

    9 nét

  • khoa

    ngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa

    HSK 2

    9 nét

  • qiūthu

    mùa thu; dùng trong từ "xích đu"

    9 nét

  • hàohao

    hao phí; tiêu hao

    9 nét

  • bỉ

    hạt lúa chưa chín; hạt hao; rơm rác

    9 nét

  • cự

    kê đen

    9 nét

  • tỷ

    tỷ; tỷ đơn vị

    9 nét

  • chēngxưng

    cân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi

    HSK 2

    10 nét

  • thuê; thuê mướn

    HSK 2

    10 nét

  • chèngxứng

    đĩa lót cốc; đế cốc

    HSK 7

    10 nét

  • Qíntần

    Khâm (họ)

    10 nét

  • tích

    tích lũy; tích tấu; tích trữ

    HSK 7

    10 nét

  • biến thể của 秘[mi4]

    10 nét

  • bàn

    trộn; khuấy

    10 nét

  • ni

    tự mọc lúa; lúa hoang

    10 nét

  • phi

    cái cốc; ly; tách

    10 nét

  • mạt

    cho ngựa ăn; thức ăn cho ngựa

    10 nét

  • yāngương

    cây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa

    10 nét

  • zhìtrật

    (văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương

    10 nét

  • shúthuật

    lúa mạ; cỏ lau

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.