· hổ

(hu1)

Bộ thủ số 141 · 6 nét (141 部首 · 6 141 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾌ (hô) — nghĩa: hổ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của hổ trong giáp cốt văn và triện thư, với hình dáng thể hiện đầu, bốn chân và đuôi của loài thú này.

Mẹo nhớ: Hình như một con hổ lớn với bốn chân vững chắc và đuôi dài, tượng trưng cho sức mạnh và dũng mãnh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • hổ

    hổ; con hổ

    HSK 5

    8 nét

  • lỗ

    tù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ

    8 nét

  • nüèngược

    tàn bạo; hà khắc; ngược đãi

    9 nét

  • qiánkiền

    kính cẩn; thành kính; sùng kính

    10 nét

  • xiāohao

    tiếng gầm của hổ

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.