lão · già

lǎo (lao3)

Bộ thủ số 125 · 6 nét (125 部首 · 6 125 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽼ (lão) — nghĩa: già, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "già" bắt nguồn từ hình tượng một người có tóc bạc và lưng cong. Trong chữ tượng hình và triện thư, nó mô tả đặc điểm của người cao tuổi.

Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ: một người đội mũ (phần trên) với lưng cong và nháy mắt lão luyện—đó là dấu hiệu của tuổi già.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

2 chữ
  • lǎolão

    tiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện

    HSK 1

    6 nét

  • kǎokhảo

    kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

    HSK 1

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.