điền · ruộng, đồng

tián (tian2)

Bộ thủ số 102 · 5 nét (102 部首 · 5 102 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽥ (điền) — nghĩa: ruộng, đồng, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh tượng hình một cánh ruộng hoặc mảnh đất canh tác được phân chia thành các ô nhỏ bằng các đường nước tưới. Nó là một chữ tượng hình được sử dụng từ thời giáp cốt văn để biểu thị ruộng nông nghiệp.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ruộng (⽥) trông như một cánh ruộng được chia thành bốn ô vuông đều, mỗi ô là một khoảnh đất canh tác.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

54 chữ
  • léilôi

    điển cố; tích cũ; phong tục xưa

    15 nét

  • kỳ

    vùng đất quanh kinh thành; lãnh thổ kinh kỳ

    15 nét

  • tuǎnthoản

    thôn quê; xóm làng

    17 nét

  • jiāngcương

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    19 nét

  • xīng

    dạng cũ của 星[xīng]

    20 nét

  • diéđiệp

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    HSK 7

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.