điền · ruộng, đồng

tián (tian2)

Bộ thủ số 102 · 5 nét (102 部首 · 5 102 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽥ (điền) — nghĩa: ruộng, đồng, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh tượng hình một cánh ruộng hoặc mảnh đất canh tác được phân chia thành các ô nhỏ bằng các đường nước tưới. Nó là một chữ tượng hình được sử dụng từ thời giáp cốt văn để biểu thị ruộng nông nghiệp.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ruộng (⽥) trông như một cánh ruộng được chia thành bốn ô vuông đều, mỗi ô là một khoảnh đất canh tác.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • yóudo

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    HSK 3

    5 nét

  • tiánđiền

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    HSK 6

    5 nét

  • jiǎgiáp

    giáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;

    HSK 5

    5 nét

  • shēnthân

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    5 nét

  • zhá

    ký tự dùng trong từ "gián" (con gián)

    5 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.