ngoã · ngói

(wa3)

Bộ thủ số 98 · 5 nét (98 部首 · 5 98 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽡ (ngoã) — nghĩa: ngói, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ ngói (瓦) bắt nguồn từ chữ tượng hình một mảnh ngói trong triện thư. Hình dáng cho thấy một khối gốm cong như những mảnh ngói dùng để lợp nhà.

Mẹo nhớ: Hình cong như một mảnh ngói gốm lợp trên mái nhà sẽ giúp bạn nhớ bộ thủ ngói.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

11 chữ
  • shi2wǎ

    10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)

    7 nét

  • qiǎn1wathiên ngoã

    kilôwatt (kW) (cách viết cũ)

    7 nét

  • wèngúng

    chum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)

    8 nét

  • fǎngphưởng

    thợ làm đồ gốm

    8 nét

  • ōuâu

    bát hoặc chén (bằng gốm)

    8 nét

  • fen1wǎ

    đơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)

    8 nét

  • hǎo2wa

    miliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)

    9 nét

  • línglinh

    rãnh lõm của ngói; ngói lòng máng

    9 nét

  • hũ đất; vò đất

    9 nét

  • píngbình

    bình; chén (đựng rượu)

    HSK 2

    10 nét

  • từ

    đồ sứ; gốm sứ

    HSK 7

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.