huyết · máu

xuè (xue4)

Bộ thủ số 143 · 6 nét (143 部首 · 6 143 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾎ (huyết) — nghĩa: máu, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình, dạo đầu là một giọt máu rơi xuống mặt đất. Khi phát triển, nó có hình dạng như một cái bình hoặc túi chứa máu và máu chảy ra.

Mẹo nhớ: Nhớ hình dạng bộ thủ máu như một cái bình có máu chảy ra dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • xìnhấn

    vết nứt; tranh chấp; xích mích

    11 nét

  • zhòngchúng

    đám đông; nhiều người; quần chúng

    12 nét

  • èrnhị

    máu gà tế lễ (dùng để bôi lên cửa và đồ vật trong nghi lễ cúng tế)

    12 nét

  • khách

    khạc; nôn mửa

    12 nét

  • mièmiệt

    khinh thường; khinh miệt; coi thường

    20 nét

  • hức

    (văn) đau buồn; thương xót

    24 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.