ngọc · ngọc

(yu4)

Bộ thủ số 96 · 5 nét (96 部首 · 5 96 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽟ (ngọc) — nghĩa: ngọc, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ ngọc xuất phát từ tượng hình của khối ngọc hoặc hạt ngọc, với các nét chéo nằm giữa biểu diễn cấu trúc tinh thể hoặc những đường vân của ngọc.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ ngọc như một viên ngọc quý bên trong có đường vân—hình vuông với các nét chéo ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

75 chữ
  • bānban

    nhóm; lớp; ca (làm việc); kíp

    HSK 1

    10 nét

  • zhūchâu

    hạt cườm; viên ngọc

    10 nét

  • hénghành

    đá quý trên cùng của dây đeo thắt lưng; ngọc hành

    10 nét

  • thử

    đá quý trong sáng; (văn) sáng trong (của đá quý)

    10 nét

  • huì

    đồ trang trí bằng ngọc trên mũ

    10 nét

  • tỷ

    ấn tỷ; ngọc tỷ (ấn của vua)

    10 nét

  • jīn

    một loại ngọc bích

    10 nét

  • jiàogiảo

    hai mảnh bán cầu dùng để bói toán

    10 nét

  • jiàn

    ngọc (một loại ngọc)

    10 nét

  • guāngquang

    ngọc (một loại ngọc)

    10 nét

  • gǒngcủng

    đá quý (loại ngọc)

    10 nét

  • yān

    một loại ngọc bích

    10 nét

  • xiù

    ngọc mau hư; ngọc xấu

    10 nét

  • một loại ngọc bích

    10 nét

  • luòlạc

    đồ trang sức đeo cổ

    10 nét

  • qíncầm

    đàn cầm; đàn tranh; đàn guqin

    10 nét

  • xúntuần

    đá quý (loại ngọc)

    10 nét

  • ěrnhị

    hoa tai (bằng ngọc trai hoặc ngọc bích)

    10 nét

  • xiànghướng

    một loại ngọc bích

    10 nét

  • yáodiêu

    xà cừ; trai ngọc

    10 nét

  • guīkhuê

    viên ngọc khuê; ngọc khuê

    10 nét

  • dāngđang

    (văn) đồ trang sức thòng xuống; hoa tai

    10 nét

  • húnhồn

    ngọc đẹp; (trong tên hoa) hoa hồng

    10 nét

  • chéng

    một loại ngọc bích

    10 nét

  • tǐngthỉnh

    cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng

    10 nét

  • da

    dùng trong địa danh, đặc biệt là núi Lang Nha (Lang Nha Sơn)

    10 nét

  • chēngtranh

    tiếng leng keng của ngọc

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.