- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một phần nhỏ; một bộ phận nhỏ
Đây chỉ là một phần nhỏ.
một phần nhỏ; một bộ phận nhỏ
Đây chỉ là một phần nhỏ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
một phần nhỏ; một bộ phận nhỏ
một phần nhỏ; một bộ phận nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.