- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
kế hoạch cả ngày nằm ở buổi sáng; buổi sáng quyết định cả ngày [thành ngữ]
Kế hoạch một ngày nằm ở buổi sáng.
Buổi sáng là thời gian vàng của ngày [thành ngữ]
kế hoạch cả ngày nằm ở buổi sáng; buổi sáng quyết định cả ngày [thành ngữ]
Kế hoạch một ngày nằm ở buổi sáng.
Buổi sáng là thời gian vàng của ngày [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
kế hoạch cả ngày nằm ở buổi sáng; buổi sáng quyết định cả ngày [thành ngữ]
kế hoạch cả ngày nằm ở buổi sáng; buổi sáng quyết định cả ngày [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.