- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sóng này chưa lặng, sóng khác lại nổi (hết chuyện này đến chuyện khác) [thành ngữ]
sóng này chưa lặng, sóng khác đã nổi lên; hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
Câu chuyện này thật là nhiều tình tiết bất ngờ.
Sóng chưa yên lại nổi sóng mới; hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
Một chuyện chưa xong, chuyện khác lại đến, gần đây anh ấy gặp rắc rối liên tục.
Sóng này chưa lặng, sóng khác lại nổi (hết chuyện này đến chuyện khác) [thành ngữ]
sóng này chưa lặng, sóng khác đã nổi lên; hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
Câu chuyện này thật là nhiều tình tiết bất ngờ.
Sóng chưa yên lại nổi sóng mới; hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]
Một chuyện chưa xong, chuyện khác lại đến, gần đây anh ấy gặp rắc rối liên tục.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Sóng này chưa lặng, sóng khác lại nổi (hết chuyện này đến chuyện khác) [thành ngữ]
Sóng này chưa lặng, sóng khác lại nổi (hết chuyện này đến chuyện khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.