- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi
Anh ấy làm việc không phân biệt đúng sai.
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi
Anh ấy làm việc không phân biệt đúng sai.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.