- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
Hai đội này có thực lực ngang tài ngang sức.
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
Hai đội này có thực lực ngang nhau.
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
Hai đội này có thực lực ngang tài ngang sức.
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
Hai đội này có thực lực ngang nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.