- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
中不重视;不在意bù zhòngshì; bù zàiyì
Tôi không quan tâm.
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
中不重视;不在意bù zhòngshì; bù zàiyì
Tôi không quan tâm.
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.