- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
中感到羞愧或不好意思gǎndào xiūkuì huò bù hǎo yìsi
Tôi hơi ngại một chút.
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
中感到羞愧或不好意思gǎndào xiūkuì huò bù hǎo yìsi
Tôi hơi ngại một chút.
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
xin lỗi; ngại ngùng; không tiện
中感到害羞或不适当;难为情gǎndào hàixiū huò búshìdàng; nánwéi qíng
Tôi ngại không dám nói.
xin lỗi; ngại ngùng; xấu hổ
中感到抱歉或羞愧gǎndào bàoqiàn huò xiūkuì
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
xin lỗi; ngại ngùng; không tiện
中感到害羞或不适当;难为情gǎndào hàixiū huò búshìdàng; nánwéi qíng
Tôi ngại không dám nói.
xin lỗi; ngại ngùng; xấu hổ
中感到抱歉或羞愧gǎndào bàoqiàn huò xiūkuì
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.