- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đánh không quen nhau; qua trận đấu mới thành bạn [thành ngữ]
Không đánh không thành quen, bây giờ chúng ta là bạn tốt.
không đánh không quen nhau; qua trận đấu mới thành bạn [thành ngữ]
Không đánh không thành quen, bây giờ chúng ta là bạn tốt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
không đánh không quen nhau; qua trận đấu mới thành bạn [thành ngữ]
không đánh không quen nhau; qua trận đấu mới thành bạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.