- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết điều; không biết trân trọng lòng tốt của người khác [thành ngữ]
Anh ta thật không biết điều.
không biết điều; không biết ơn người đề bạt mình [thành ngữ]
không biết điều; không biết trân trọng lòng tốt của người khác [thành ngữ]
Anh ta thật không biết điều.
không biết điều; không biết ơn người đề bạt mình [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
không biết điều; không biết trân trọng lòng tốt của người khác [thành ngữ]
không biết điều; không biết trân trọng lòng tốt của người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.