- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
người xấu hay làm trò quái dị để gây chú ý [thành ngữ]
người xấu hay làm trò quái dị để gây chú ý [thành ngữ]
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
người xấu hay làm trò quái dị để gây chú ý [thành ngữ]
người xấu hay làm trò quái dị để gây chú ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.