- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
xin hãy đón đọc hồi sau sẽ rõ [thành ngữ]
Hãy nghe chương tiếp theo để giải thích.
xin hãy đón đọc hồi sau sẽ rõ [thành ngữ]
Hãy nghe chương tiếp theo để giải thích.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
xin hãy đón đọc hồi sau sẽ rõ [thành ngữ]
xin hãy đón đọc hồi sau sẽ rõ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.