- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.