- 艹thảo(cỏ cây)
- 死tử(chết)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
chi phí tang lễ; phí mai táng
chi phí tang lễ; phí mai táng
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí tang lễ; phí mai táng
chi phí tang lễ; phí mai táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.