- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang gặp khó khăn.
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang gặp khó khăn.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.